Khoa Lâm nghiệp

 CÔNG NGHỆ GIẤY-BỘT GIẤY

PULP AND PAPER TECHNOLOGY

1.GIỚI THIỆU

         Bộ môn Công nghệ giấy – bột giấy được thành lập năm 2003. Những năm qua đã từng bước trưởng thành và đạt những thành tựu đáng kể trong sự nghiệp giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học. Bộ môn đảm nhận nhiệm vụ  giảng dạy, đào tạo kỹ sư và thạc sĩ chuyên ngành. Ngoài ra còn tổ chức các lớp đào tạo ngắn hạn theo nhu cầu từ trình độ căn bản đến chuyên sâu trong lĩnh vực giấy và bột giấy. Cán bộ giảng dạy của bộ môn còn tham gia nghiên cứu và chuyển giao những tiến bộ kỹ thuật cho các nhà máy giấy trong vùng. Hiện nay đội ngũ cán bộ của bộ môn gồm 9 giảng viên, trong đó  trình độ tiến sĩ là 1, thạc sĩ là 3, và kỹ sư là 3.

2. CÁN BÔ GIẢNG DẠY

 

Stt

Học Hàm

Họ Và Tên

Chức vụ

Email

Giảng dạy

1

TS

Phan Trung Diễn

Trưởng BM

fandien@yahoo.com

Phương pháp tối ưu hóa QTSX,
 Thiết kế nhà máy giấy

2

ThS

Đặng Thị Thanh Nhàn

giảng viên

hungnhan4@yahoo.com

Hóa học gỗ & Cellulose ,
 Công nghệ sản xuất Cellulose

3

ThS

Lê Tiểu Anh Thư

giảng viên

thu.letieuanh@yahoo.com

Tính Chất giấy, Phụ gia giấy

4

ThS

Trần Thị Hiền

giảng viên

 

Quản trị doanh nghiệp

5

ThS

Lê Thanh Thùy

giảng viên

cng.thanhthuy@yahoo.com

Công nghệ làm sạch cellulose

6

ThS

Nguyễn Duy Linh

giảng viên

nguyenduylinh222@gmail.com

Máy và thiết bị sản xuất giấy

7

ThS

Huỳnh Ngọc Hưng

giảng viên

hung_huynhlongan86@yahoo.com

Thiết kế nhà máy giấy


 
Tập thể cán bộ giảng viên bộ môn công nghệ giấy-bột giấy
 
3. ĐÀO TẠO
 
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

(Ban hành theo quyết định số:      /QĐ_ĐHNL_ĐT ngày    tháng    năm      của Hiệu Trưởng)

                           
 

* Hệ đào tạo:  Đại học chính quy (Tín chỉ) (BA)

                     
 

* Chuyên ngành đào tạo: CNSX giấy và bột giấy (GB)

                   
 

* Số tín chỉ tích lũy tối thiểu của tất cả môn học: 135

                     
 

* Điểm trung bình tích lũy tối thiểu: 2.00

                     
 

(Khung chương trình áp dụng cho khóa 2014 trở đi)

                     
                           

STT

Mã MH

Tên môn học

TC

LT

TH

TT

ĐA

LA

Năm

Học kỳ

Học trước 
(mã MH)

Tiên quyết
(mã MH)

Song hành
(mã MH)

I. Khối kiến thức cơ bản:

I.1 Nhóm môn học bắt buộc:

1

200106

Các ng.lý CB của CN MácLênin

5

75

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

200107

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

 

 

 

1

1

 

 

 

3

202108

Toán cao cấp A1

3

45

 

 

 

 

1

1

 

 

 

4

202201

Vật lý 1

2

30

 

 

 

 

1

1

 

 

 

5

202501

Giáo dục thể chất 1*

1

 

45

 

 

 

1

1

 

 

 

6

213603

Anh văn 1

4

60

 

 

 

 

1

1

 

 

 

7

200201

Quân sự 1 (lý thuyết)*

3

45

 

 

 

 

1

2

 

 

 

8

200202

Quân sự (thực hành)*

3

 

90

 

 

 

1

2

 

 

 

9

202109

Toán cao cấp A2

3

45

 

 

 

 

1

2

 

 

 

10

202301

Hóa học đại cương

3

45

 

 

 

 

1

2

 

 

 

11

202502

Giáo dục thể chất 2*

1

 

45

 

 

 

1

2

 

 

 

12

202622

Pháp luật đại cương

2

30

 

 

 

 

1

2

 

 

 

13

213604

Anh văn 2

3

45

 

 

 

 

1

2

213603

 

 

14

200104

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

45

 

 

 

 

2

1

 

 

 

15

202110

Toán cao cấp A3

3

45

 

 

 

 

2

1

202108; 202109

 

 

16

207108

Hình học họa hình- vẽ kỹ thuật

3

45

 

 

 

 

2

1

 

 

 

17

207111

Nguyên lý máy

2

30

 

 

 

 

2

1

 

 

 

18

214103

Tin học đại cương

3

30

30

 

 

 

2

1

 

 

 

19

202121

Xác suất thống kê

3

45

 

 

 

 

2

2

202110

 

 

Cộng nhóm:

52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2 Nhóm môn học tự chọn - phải đạt 5 TC

1

205820

Vẽ kỹ thuật ứng dụng

3

30

30

 

 

 

2

2

207108

 

 

2

207103

Cơ học lý thuyết

3

45

 

 

 

 

2

2

 

 

 

3

205532

Văn hóa đại cương

2

30

 

 

 

 

2

2

 

 

 

4

212339

Kỹ năng giao tiếp

2

30

 

 

 

 

2

2

 

 

 

5

205403

Ngoại ngữ chuyên ngành

3

45

 

 

 

 

3

1

 

 

 

Cộng Nhóm

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Khối kiến thức cơ sở ngành:

II.1 Nhóm môn học bắt buộc:

1

205101

Bảo vệ môi trường

2

30

 

 

 

 

2

2

 

 

 

2

205701

QT&TB CNHH

3

30

30

 

 

 

2

2

 

 

 

3

205728

Quản trị doanh nghiệp

2

30

 

 

 

 

2

2

 

 

 

4

212207

Hóa lý

2

30

 

 

 

 

2

2

 

 

 

5

205706

Hóa keo

2

30

 

 

 

 

3

1

212207

 

 

6

205540

Khoa học gỗ

4

45

30

 

 

 

3

1

 

 

 

7

205815

Autocad ứng dụng

3

30

30

 

 

 

3

2

 

 

 

8

207113

Sức bền vật liệu

3

45

 

 

 

 

3

1

 

 

 

Cộng nhóm:

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.2 Nhóm môn học tự chọn - phải đạt 6 TC

1

205546

Tối ưu hóa

3

30

30

 

 

 

2

1

 

 

 

2

207110

Kỹ thuật điện tử

2

15

30

 

 

 

2

1

 

 

 

3

207109

Kỹ thuật điện

2

15

30

 

 

 

2

2

 

 

 

4

207100

Chi tiết máy

3

45

 

 

 

 

3

1

 

 

 

5

207511

Điều khiển tự động

2

15

30

 

 

 

3

1

 

 

 

6

205709

Quản lý chất lượng sản phẩm

2

30

 

 

 

 

3

1

 

 

 

Cộng nhóm:

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Khối kiến thức chuyên ngành:

III.1 Nhóm môn học bắt buộc:

1

205710

Hóa học gỗ và Cellulose

3

30

30

 

 

 

3

1

 

 

 

2

205730

Công nghệ SX Cellulose

4

45

30

 

 

 

3

1

 

 

205710

3

205721

Máy&TB SX bột giấy và giấy

3

30

30

 

 

 

3

2

 

 

 

4

205731

Công nghệ sản xuất giấy

4

60

0

 

 

 

3

2

 

 

 

5

205732

Công nghệ làm sạch Cellulose

3

45

 

 

 

 

3

2

205730

 

 

6

205559

Thực tập các môn cơ sở GB

3

 

 

135

 

 

3

2

 

 

 

7

205719

Tính chất giấy

2

15

30

 

 

 

4

1

 

 

 

8

205733

Thiết kế nhà máy giấy

4

60

 

 

 

 

4

1

205712, 205721

 

 

9

205734

Phụ gia giấy

3

45

 

 

 

 

4

1

 

 

 

10

205737

Công nghệ xử lý nước thải CN

3

45

 

0

 

 

4

1

 

 

 

11

205726

Thực tập nghề nghiệp GB

3

 

 

135

 

 

4

1

 

 

 

Cộng Nhóm

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.2 Nhóm môn học tự chọn - phải đạt 6 TC

1

205914

Nguyên liệu và CNSX giấy

2

30

 

 

 

 

3

1

 

 

 

2

205317

Khai thác lâm sản

2

30

 

 

 

 

3

1

 

 

 

3

205506

Ván nhân tạo đại cương

3

30

30

 

 

 

3

2

 

 

 

4

205704

ATLĐ và  Bảo vệ MT CN

2

30

 

 

 

 

3

2

 

 

 

5

205911

Gỗ và xenlulô

3

45

 

 

 

 

3

2

 

 

 

6

205735

Công nghệ thu hồi kiềm

3

45

 

 

 

 

4

1

 

 

 

7

205736

Công nghệ in

3

45

 

 

 

 

4

1

 

 

 

Cộng Nhóm

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.3 Nhóm môn học tốt nghiệp - phải đạt 10 TC

1

205907

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

4

2

 

 

 

2

205909

Tiểu luận TN (5 TC) + phải đạt thêm 5 tín chỉ ở nhóm tự chọn chuyên ngành (III.2)

10

 

 

 

 

 

4

2

 

 

 

3

 

Các học phần thay thế tốt nghiệp (phải đạt thêm 10 tín chỉ ở nhóm tự chọn chuyên ngành - III.2)

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng nhóm:

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                           

Tổng tín chỉ bắt buộc: 108

                     

Tổng tín chỉ các nhóm tự chọn: 27

                     

Ghi chú:

(*) Học phần điều kiện, khi hoàn thành SV sẽ được cấp chứng chỉ.

             

 

Về mặt chuyên môn: Đào tạo kỹ sư có kiến thức và kỹ năng về nguyên liệu sản xuất giấy và bột giấy, các quá trình sản xuất giấy, công nghệ sản xuất giấy các loại, các thiết bị và an toàn thiết bị, vệ sinh môi trường trong sản xuất giấy, quản lý và điều hành quá trình sản xuất giấy và bột giấy.

 Khi tốt nghiệp, sinh viên có kiến thức cơ sở ngành về họa hình, vẽ kỹ thuật, cơ học, nguyên lý máy, chi tiết máy, sức bền vật liệu; có kiến thức chuyên ngành về nguyên liệu sản xuất bột giấy, sản phẩm giấy, công nghệ sản xuất các sản phẩm giấy và bột giấy, thiết kế dây chuyền sản xuất bột giấy, qui trình sản xuất các sản phẩm giấy, quản lý dây chyền sản xuất giấy và bột giấy, nguyên tắc thao tác và vận hành thiết bị sản xuất giấy và bột giấy, công nghệ xử lý nhước thải từ các nhà máy giấy.

Khi tốt nghiệp, sinh viên có kỹ năng:

§        Thực hiện các nghiên cứu về cây có sợi, giấy và bột giấy

§        Quản lý và điều hành hoạt động của dây chuyền sản xuất các loại giấy, bột giấy

§        Vận hành các thiết bị, thực hiện các quy định đảm bảo an toàn môi trường sản xuất.ngành giấy và bột giấy.

§        Đề xuất, lựa chọn các giải pháp công nghệ, cải tiến công nghệ nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm giấy, bột giấy.

§        Tham gia tập huấn, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ chuyên ngành giấy và bột giấy.

Cơ hội việc làm: Đảm trách công việc liên quan đến lĩnh vực giấy, bột giấy tại: Các công ty, nhà máy, xí nghiệp sản xuất giấy, bột giấy ; Làm việc tại các trường, phòng Khoa học & Công nghệ, các sở, phòng ban ở các tỉnh, huyện trong cả nước;Làm việc tại các viện, các trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ sản xuất giấy, bột giấy.Giảng dạy chuyên ngành Công nghệ sản xuất giấy, bột giấy tại các trường đại học, cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp và các trường dạy nghề…; Có thể làm chuyên gia tư vấn cho các chương trình, dự án về lĩnh vực giấy, bột giấy.

 Thienkim(26/01/2016)

  

 

Số lần xem trang : :5304
Nhập ngày : 03-01-2008
Điều chỉnh lần cuối :26-01-2016

Bộ Môn Giấy và Bột Giấy

Trang liên kết

HB SV QUẢNG NGÃI


VQG Bidoup Núi Bà

Bộ NN-PTNT

VQG Cát Tiên

VQG Côn Đảo

HH Gỗ-MN TP.HCM

HH Gỗ BD

Hiep hoi VQG-KBTTN

    Cục Kiểm Lâm

Viện ĐTQH Rừng

Giống Cây Lâm Nghiệp

VQG Bạch Mã

   VQG Ba Vì

VQG Cúc Phương

VQG Tam Đảo